Tổng hợp 100 cấu trúc IELTS Speaking Band 8.0+ giúp trả lời tự nhiên, tăng Fluency và Coherence. Có nghĩa tiếng Việt, ví dụ thực tế và cách áp dụng cho Part 1, Part 2 và Part 3.

Một trong những điểm khác biệt giữa thí sinh đạt IELTS Speaking Band 6.0 và Band 7.5 đến 8.0+ không nằm ở việc sử dụng từ vựng quá khó, mà ở khả năng dùng các cụm từ mở đầu (Speaking Structures) để tổ chức ý tưởng và duy trì cuộc hội thoại một cách mạch lạc.
Ví dụ, thay vì luôn bắt đầu bằng:
- I think…
- In my opinion…
Bạn có thể linh hoạt sử dụng:
- To be honest,…
- If I had to choose,…
- One thing I’d like to mention is…
- Come to think of it,…
- At the end of the day,…
Những cấu trúc này giúp câu trả lời nghe tự nhiên hơn, thể hiện khả năng diễn đạt linh hoạt và tạo ấn tượng tốt với giám khảo ở các tiêu chí Fluency and Coherence cũng như Lexical Resource.
Trong bài viết này, chúng tôi tổng hợp 100 cấu trúc IELTS Speaking Band 8.0+, kèm theo:
- Ý nghĩa bằng tiếng Việt
- Ví dụ minh họa dễ hiểu
- Bản dịch tham khảo
- Cách sử dụng trong Part 1, Part 2 và Part 3
- Những lưu ý để tránh lạm dụng và đạt điểm cao hơn
Nếu đang đặt mục tiêu IELTS Speaking 7.0, 7.5 hoặc 8.0, hãy lưu lại bài viết này để luyện tập mỗi ngày.
| STT | Cấu trúc | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| 1 | To be honest,… | Thành thật mà nói… | To be honest, I don’t really enjoy shopping. |
| 2 | I guess… | Mình đoán là… | I guess most people prefer living in big cities nowadays. |
| 3 | I suppose… | Mình cho là… | I suppose everyone has different priorities in life. |
| 4 | I’d say… | Mình sẽ nói là… | I’d say travelling is one of the best ways to learn about the world. |
| 5 | It depends, but… | Còn tùy, nhưng… | It depends, but I usually exercise in the evening. |
| 6 | That depends on… | Điều đó còn phụ thuộc vào… | That depends on the person’s lifestyle. |
| 7 | That’s because… | Đó là bởi vì… | That’s because it saves me a lot of time. |
| 8 | The first thing that comes to mind is… | Điều đầu tiên mình nghĩ đến là… | The first thing that comes to mind is my childhood home. |
| 9 | One of the reasons is that… | Một trong những lý do là… | One of the reasons is that public transport is much cheaper. |
| 10 | What I like most is… | Điều mình thích nhất là… | What I like most is the peaceful atmosphere. |
| 11 | Come to think of it,… | Nghĩ lại thì… | Come to think of it, I haven’t watched TV for months. |
| 12 | Now that you mention it,… | Giờ bạn nhắc mình mới nhớ… | Now that you mention it, I’d love to learn another language. |
| 13 | Actually,… | Thực ra thì… | Actually, I’ve never thought about that before. |
| 14 | Well,… | À thì… | Well, I’d probably choose to live in the countryside. |
| 15 | You know,… | Bạn biết đấy… | You know, it’s becoming more common these days. |
| STT | Cấu trúc | Nghĩa |
|---|---|---|
| 16 | The thing is… | Vấn đề là… |
| 17 | If I had to choose, I’d… | Nếu phải chọn thì mình sẽ… |
| 18 | I’d probably… | Mình có lẽ sẽ… |
| 19 | One thing I’d like to mention is… | Một điều mình muốn nhắc đến là… |
| 20 | One thing I’ve noticed is… | Một điều mình nhận thấy là… |
| 21 | Off the top of my head… | Nghĩ ngay thì… |
| 22 | Thinking about it… | Nghĩ kỹ thì… |
| 23 | When it comes to… | Khi nói đến… |
| 24 | Speaking of… | Nhắc đến… |
| 25 | If anything… | Nếu có gì thì… |
| 26 | More often than not… | Trong đa số trường hợp… |
| 27 | For the most part… | Phần lớn… |
| 28 | On second thought… | Nghĩ lại thì… |
| 29 | To some extent… | Ở một mức độ nào đó… |
| 30 | In a way… | Theo một khía cạnh nào đó… |
| STT | Cấu trúc | Nghĩa |
|---|---|---|
| 31 | As far as I can tell… | Theo như mình thấy… |
| 32 | If I remember correctly… | Nếu mình nhớ không nhầm… |
| 33 | One thing that stands out is… | Điều nổi bật là… |
| 34 | What makes it special is… | Điều khiến nó đặc biệt là… |
| 35 | One of the best things about… is… | Một trong những điều tuyệt vời nhất là… |
| 36 | At least in my case… | Ít nhất trong trường hợp của mình… |
| 37 | From what I’ve seen… | Theo những gì mình thấy… |
| 38 | It’s hard to say, but… | Khó nói lắm, nhưng… |
| 39 | Now that I think about it… | Giờ nghĩ lại thì… |
| 40 | Looking back… | Nhìn lại thì… |
| 41 | At the end of the day… | Xét cho cùng thì… |
| 42 | Believe it or not… | Tin hay không thì tùy… |
| 43 | To put it simply… | Nói một cách đơn giản thì… |
| 44 | To be fair… | Công bằng mà nói… |
| 45 | The way I see it… | Theo cách mình nhìn nhận… |
| STT | Cấu trúc |
|---|---|
| 46 | All things considered… |
| 47 | If you think about it… |
| 48 | That’s a good question, actually. |
| 49 | I’ve never really thought about that before, but… |
| 50 | If I had to give one reason, I’d say… |
| 51 | If I had to be honest… |
| 52 | The older I get, the more… |
| 53 | That’s one of the reasons why… |
| 54 | One example that comes to mind is… |
| 55 | What I mean is… |
| 56 | I have to admit that… |
| 57 | If I’m being completely honest… |
| 58 | One thing I’ve learned is… |
| 59 | I can’t say for sure, but… |
| 60 | It’s not something I usually think about, but… |
| STT | Cấu trúc |
|---|---|
| 61 | It’s just that… |
| 62 | Not necessarily. |
| 63 | That said… |
| 64 | Having said that… |
| 65 | One thing worth mentioning is… |
| 66 | I wouldn’t say…, but rather… |
| 67 | If I had to sum it up, I’d say… |
| 68 | The way I look at it… |
| 69 | One thing I’ve come to realise is… |
| 70 | At the same time… |
| 71 | If I were to choose… |
| 72 | The first reason that springs to mind is… |
| 73 | The good thing about… is… |
| 74 | The downside is that… |
| 75 | I wouldn’t be surprised if… |