Khi chuyển đổi từ đơn vị lớn sang đơn vị bé, em thêm 1, 2, 3 chữ số 0 vào bên phải số đó. Khi chuyển đổi từ đơn vị bé sang đơn vị lớn, em bớt 1, 2, 3 chữ số 0 vào bên phải số đó.
1. Đổi từ mét (m) sang các đơn vị nhỏ hơn
- 3 m = ___ cm
- 5 m = ___ cm
- 7 m = ___ cm
- 2 m = ___ cm
- 4 m = ___ cm
- 6 m = ___ cm
- 8 m = ___ cm
- 1 m = ___ cm
- 9 m = ___ cm
- 10 m = ___ cm
2. Đổi từ đề-xi-mét (dm) sang các đơn vị nhỏ hơn
- 3 dm = ___ cm
- 5 dm = ___ cm
- 6 dm = ___ cm
- 7 dm = ___ cm
- 8 dm = ___ cm
- 4 dm = ___ cm
- 9 dm = ___ cm
- 1 dm = ___ cm
- 10 dm = ___ cm
- 2 dm = ___ cm
3. Đổi từ xăng-ti-mét (cm) sang các đơn vị nhỏ hơn
- 20 cm = ___ mm
- 50 cm = ___ mm
- 100 cm = ___ mm
- 15 cm = ___ mm
- 25 cm = ___ mm
- 30 cm = ___ mm
- 60 cm = ___ mm
- 80 cm = ___ mm
- 90 cm = ___ mm
- 1 cm = ___ mm
4. Đổi từ mét (m) sang đề-xi-mét (dm)
- 5 m = ___ dm
- 10 m = ___ dm
- 7 m = ___ dm
- 3 m = ___ dm
- 12 m = ___ dm
- 4 m = ___ dm
- 9 m = ___ dm
- 6 m = ___ dm
- 2 m = ___ dm
- 1 m = ___ dm
5. Đổi từ xăng-ti-mét (cm) sang đề-xi-mét (dm)
- 30 cm = ___ dm
- 50 cm = ___ dm
- 80 cm = ___ dm
- 120 cm = ___ dm
- 150 cm = ___ dm
- 70 cm = ___ dm
- 200 cm = ___ dm
- 10 cm = ___ dm
- 60 cm = ___ dm
- 90 cm = ___ dm
Đổi sang đơn vị đo độ dài lớn hơn
1. Đổi từ milimét (mm) sang xăng-ti-mét (cm)
- 50 mm = ___ cm
- 100 mm = ___ cm
- 200 mm = ___ cm
- 150 mm = ___ cm
- 75 mm = ___ cm
- 300 mm = ___ cm
- 25 mm = ___ cm
- 500 mm = ___ cm
- 350 mm = ___ cm
- 120 mm = ___ cm
2. Đổi từ milimét (mm) sang đề-xi-mét (dm)
- 100 mm = ___ dm
- 250 mm = ___ dm
- 500 mm = ___ dm
- 800 mm = ___ dm
- 150 mm = ___ dm
- 350 mm = ___ dm
- 600 mm = ___ dm
- 900 mm = ___ dm
- 200 mm = ___ dm
- 300 mm = ___ dm
3. Đổi từ xăng-ti-mét (cm) sang đề-xi-mét (dm)
- 30 cm = ___ dm
- 50 cm = ___ dm
- 60 cm = ___ dm
- 120 cm = ___ dm
- 150 cm = ___ dm
- 90 cm = ___ dm
- 200 cm = ___ dm
- 10 cm = ___ dm
- 80 cm = ___ dm
- 100 cm = ___ dm
4. Đổi từ xăng-ti-mét (cm) sang mét (m)
- 100 cm = ___ m
- 150 cm = ___ m
- 200 cm = ___ m
- 300 cm = ___ m
- 50 cm = ___ m
- 75 cm = ___ m
- 400 cm = ___ m
- 500 cm = ___ m
- 600 cm = ___ m
- 900 cm = ___ m
5. Đổi từ đề-xi-mét (dm) sang mét (m)
- 10 dm = ___ m
- 20 dm = ___ m
- 50 dm = ___ m
- 30 dm = ___ m
- 60 dm = ___ m
- 40 dm = ___ m
- 80 dm = ___ m
- 90 dm = ___ m
- 100 dm = ___ m
- 70 dm = ___ m
Đổi từ số có hai đơn vị đo độ dài thành một đơn vị đo độ dài
1. Đổi từ mét và xăng-ti-mét (m, cm) thành cm
- 2 m 25 cm = ___ cm
- 3 m 50 cm = ___ cm
- 4 m 75 cm = ___ cm
- 1 m 80 cm = ___ cm
- 5 m 40 cm = ___ cm
- 7 m 15 cm = ___ cm
- 2 m 30 cm = ___ cm
- 3 m 10 cm = ___ cm
- 6 m 50 cm = ___ cm
- 4 m 60 cm = ___ cm
2. Đổi từ xăng-ti-mét và milimét (cm, mm) thành mm
- 30 cm 50 mm = ___ mm
- 25 cm 25 mm = ___ mm
- 40 cm 70 mm = ___ mm
- 12 cm 85 mm = ___ mm
- 15 cm 40 mm = ___ mm
- 50 cm 30 mm = ___ mm
- 10 cm 75 mm = ___ mm
- 5 cm 100 mm = ___ mm
- 70 cm 90 mm = ___ mm
- 3 cm 50 mm = ___ mm
3. Đổi từ xăng-ti-mét và đề-xi-mét (cm, dm) thành cm
- 3 dm 25 cm = ___ cm
- 1 dm 50 cm = ___ cm
- 2 dm 10 cm = ___ cm
- 5 dm 40 cm = ___ cm
- 6 dm 75 cm = ___ cm
- 4 dm 15 cm = ___ cm
- 7 dm 5 cm = ___ cm
- 8 dm 30 cm = ___ cm
- 9 dm 90 cm = ___ cm
- 10 dm 60 cm = ___ cm
4. Đổi từ đề-xi-mét và milimét (dm, mm) thành mm
- 2 dm 50 mm = ___ mm
- 3 dm 70 mm = ___ mm
- 1 dm 100 mm = ___ mm
- 4 dm 25 mm = ___ mm
- 6 dm 50 mm = ___ mm
- 5 dm 10 mm = ___ mm
- 8 dm 30 mm = ___ mm
- 9 dm 80 mm = ___ mm
- 10 dm 90 mm = ___ mm
- 7 dm 60 mm = ___ mm
5. Đổi từ mét và đề-xi-mét (m, dm) thành dm
- 3 m 5 dm = ___ dm
- 2 m 7 dm = ___ dm
- 5 m 3 dm = ___ dm
- 8 m 2 dm = ___ dm
- 6 m 4 dm = ___ dm
- 4 m 6 dm = ___ dm
- 7 m 8 dm = ___ dm
- 9 m 1 dm = ___ dm
- 10 m 9 dm = ___ dm
- 2 m 9 dm = ___ dm