Lãi suất ngân hàng Agribank cập nhật đến cuối tháng 10/2025 vẫn giữ nguyên, lãi suất tiết kiệm cao nhất 4,8% cho kỳ hạn 12 và 18 tháng, thấp nhất 3,7% cho kỳ hạn 6 và 9 tháng.

So với lãi suất tiết kiệm của Vietcombank và BIDV, Vietinbank, lãi suất của Agribank hấp dẫn hơn. Nhưng không thể so sánh với các ngân hàng thương mại ngoài quốc doanh được. Đây là điều tất nhiên.

Ngân hàng6 tháng (%)9 tháng (%)12 tháng (%)18 tháng (%)
Agribank3,73,74,84,8
BIDV3,33,34,84,8
VietinBank3,33,34,74,7
Vietcombank2,92,94,64,6
Bac A Bank5,65,655,86,1
HDBank5,35,35,66,1
Vikki Bank6,06,06,26,2
VIB4,84,85,05,3
TPBank4,95,05,35,6
SHB5,35,35,45,6
OCB5,05,05,15,2

Lãi suất cho vay của Agribank hôm nay vẫn giữ nguyên bảng công bố hồi tháng Chín vừa qua. Cụ thể:

A. LÃI SUẤT CHO VAY THEO BIỂU CHUNG

Nội dungLãi suất (%/năm)
I. Cho vay ngắn hạn đối với ngành, lĩnh vực ưu tiên (theo chỉ đạo của Chính phủ, NHNN)4,0
II. Lãi suất cho vay thông thường
• Cho vay ngắn hạn (tối thiểu)4,8
• Cho vay trung, dài hạn (tối thiểu)5,5
III. Cho vay thẻ tín dụng13,0

B. LÃI SUẤT BÌNH QUÂN

Nội dungLãi suất (%/năm)
I. Lãi suất cho vay bình quân (*)6,36
II. Chi phí vốn bình quân () **5,49
• Lãi suất huy động bình quân3,81
• Chi phí khác (DTBB, thanh toán, bảo hiểm tiền gửi, chi phí hoạt động)1,68
III. Chênh lệch0,87

(*) Lãi suất cho vay cụ thể theo kỳ hạn, đối tượng và chính sách khách hàng của Agribank.
(**) Chưa bao gồm chi phí vốn yêu cầu cho rủi ro tín dụng và dự phòng rủi ro tín dụng.


C. LÃI SUẤT CÁC CHƯƠNG TRÌNH ƯU TIÊN, ƯU ĐÃI

I. Theo Chính phủ & Ngân hàng Nhà nước

Nội dungLãi suất (%/năm)
Cho vay ngắn hạn lĩnh vực ưu tiên (TT 39/2016/TT-NHNN)4,0
Cho vay DN đầu tư hạ tầng, công nghệ sốGiảm tối đa 1,5% so với bình quân, tối đa 24 tháng ưu đãi
Cho vay cá nhân dưới 35 tuổi mua nhà ở xã hội5,9
Cho vay nhà ở xã hội, công nhân, cải tạo chung cư cũ (NQ 33/NĐ-CP)
• Chủ đầu tư6,4
• Người mua nhà5,9
Cho vay ưu đãi nhà ở (TT 11/2013/TT-NHNN và sửa đổi)4,7
Cho vay tái canh cây cà phê (sau ân hạn)6,6
Cho vay nông, lâm, thủy sảnThấp hơn 1–2% so với bình quân cùng kỳ hạn
(Bình quân ngắn hạn 6,8%; trung, dài hạn 8,8)

II. Theo Chương trình Ưu đãi của Agribank

Nội dungLãi suất (%/năm)
1. Cho vay ngắn hạn sản xuất kinh doanh (KH cá nhân)
• Đến 3 thángTừ 4,5
• Trên 3–6 thángTừ 4,7
• Trên 6–12 thángTừ 5,0
2. Cho vay trung, dài hạn ưu đãi SXKD (KH cá nhân)Thấp hơn 0,5–1,0% so với sàn lãi suất thông thường
3. Cho vay phục vụ nhu cầu đời sống (KH cá nhân)
• Ngắn hạn (thấp hơn tối đa 1% so với sàn)
– Đến 3 thángTừ 4,5
– Trên 3–6 thángTừ 5,0
– Trên 6–12 thángTừ 5,5
• Trung, dài hạn
– Tối thiểu 24 tháng6,0 (6 tháng đầu)
– Tối thiểu 36 tháng6,0 (12 tháng đầu)
– Tối thiểu 60 tháng6,5 (24 tháng đầu)
4. Chương trình “Tín dụng xanh” (KH cá nhân)Thấp hơn tối đa 1,5% so với sàn SXKD — chỉ từ 3,5%
5. Cho vay cá nhân dưới 35 tuổi mua nhà ở xã hội
– 5 năm đầuThấp hơn 2% so với lãi suất trung, dài hạn bình quân của 4 NHTMNN (hiện 5,9%)
– 10 năm tiếp theoThấp hơn 1% so với bình quân
6. Cho vay ưu đãi DN năm 2025 (tài trợ dự án)Từ 6,0, cố định đến 12 tháng
7. Cho vay ưu đãi ngắn hạn DN năm 2025
– Doanh nghiệp FDIThấp hơn 1–1,8% so với sàn
– DN xuất nhập khẩuThấp hơn đến 1,6% so với sàn
– DN lớnThấp hơn đến 1,5% so với sàn
– DN SMEs (“Hưng Thịnh”)Thấp hơn đến 1,2% so với sàn
– KH có nguồn thu USD / tài sản bảo đảm bằng USDĐến 3,5% (vay ≤ 6 tháng)
8. Cho vay liên kết SX, chế biến & tiêu thụ lúa gạo chất lượng cao vùng ĐBSCLThấp hơn 1–1,5% so với sàn lãi suất thông thường