Lãi suất ngân hàng Agribank cập nhật đến cuối tháng 10/2025 vẫn giữ nguyên, lãi suất tiết kiệm cao nhất 4,8% cho kỳ hạn 12 và 18 tháng, thấp nhất 3,7% cho kỳ hạn 6 và 9 tháng.
So với lãi suất tiết kiệm của Vietcombank và BIDV, Vietinbank, lãi suất của Agribank hấp dẫn hơn. Nhưng không thể so sánh với các ngân hàng thương mại ngoài quốc doanh được. Đây là điều tất nhiên.
Ngân hàng
6 tháng (%)
9 tháng (%)
12 tháng (%)
18 tháng (%)
Agribank
3,7
3,7
4,8
4,8
BIDV
3,3
3,3
4,8
4,8
VietinBank
3,3
3,3
4,7
4,7
Vietcombank
2,9
2,9
4,6
4,6
Bac A Bank
5,6
5,65
5,8
6,1
HDBank
5,3
5,3
5,6
6,1
Vikki Bank
6,0
6,0
6,2
6,2
VIB
4,8
4,8
5,0
5,3
TPBank
4,9
5,0
5,3
5,6
SHB
5,3
5,3
5,4
5,6
OCB
5,0
5,0
5,1
5,2
Lãi suất cho vay của Agribank hôm nay vẫn giữ nguyên bảng công bố hồi tháng Chín vừa qua. Cụ thể:
A. LÃI SUẤT CHO VAY THEO BIỂU CHUNG
Nội dung
Lãi suất (%/năm)
I. Cho vay ngắn hạn đối với ngành, lĩnh vực ưu tiên (theo chỉ đạo của Chính phủ, NHNN)
4,0
II. Lãi suất cho vay thông thường
• Cho vay ngắn hạn (tối thiểu)
4,8
• Cho vay trung, dài hạn (tối thiểu)
5,5
III. Cho vay thẻ tín dụng
13,0
B. LÃI SUẤT BÌNH QUÂN
Nội dung
Lãi suất (%/năm)
I. Lãi suất cho vay bình quân (*)
6,36
II. Chi phí vốn bình quân () **
5,49
• Lãi suất huy động bình quân
3,81
• Chi phí khác (DTBB, thanh toán, bảo hiểm tiền gửi, chi phí hoạt động)
1,68
III. Chênh lệch
0,87
(*) Lãi suất cho vay cụ thể theo kỳ hạn, đối tượng và chính sách khách hàng của Agribank. (**) Chưa bao gồm chi phí vốn yêu cầu cho rủi ro tín dụng và dự phòng rủi ro tín dụng.
C. LÃI SUẤT CÁC CHƯƠNG TRÌNH ƯU TIÊN, ƯU ĐÃI
I. Theo Chính phủ & Ngân hàng Nhà nước
Nội dung
Lãi suất (%/năm)
Cho vay ngắn hạn lĩnh vực ưu tiên (TT 39/2016/TT-NHNN)
4,0
Cho vay DN đầu tư hạ tầng, công nghệ số
Giảm tối đa 1,5% so với bình quân, tối đa 24 tháng ưu đãi
Cho vay cá nhân dưới 35 tuổi mua nhà ở xã hội
5,9
Cho vay nhà ở xã hội, công nhân, cải tạo chung cư cũ (NQ 33/NĐ-CP)
• Chủ đầu tư
6,4
• Người mua nhà
5,9
Cho vay ưu đãi nhà ở (TT 11/2013/TT-NHNN và sửa đổi)
4,7
Cho vay tái canh cây cà phê (sau ân hạn)
6,6
Cho vay nông, lâm, thủy sản
Thấp hơn 1–2% so với bình quân cùng kỳ hạn (Bình quân ngắn hạn 6,8%; trung, dài hạn 8,8)
II. Theo Chương trình Ưu đãi của Agribank
Nội dung
Lãi suất (%/năm)
1. Cho vay ngắn hạn sản xuất kinh doanh (KH cá nhân)